Nguyễn Đức Thắn
| Quê quán | Chí Ban- Thanh Miện- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 14/4/1970 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1068125]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Thắn, Năm sinh=, Ngày hy sinh=14/4/1970, Quê quán=Chí Ban- Thanh Miện-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12549 (số thứ tự 1068125).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Thắn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đức Thắn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
42 người cùng hy sinh ngày 14/4/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Đăng Toả
- Đào Văn Thành
- Đinh Văn Linh
- Đỗ Văn Đác
- Đỗ Văn Khiêm
- Đỗ Văn Ngoài
- Dương Kim Học
- Dương Tim Học
- Hà Minh Xuyến
- Hoàng Văn Chứ
- Hoàng Văn Thứ
- Hồng Xuân Cần
- Lê Văn Nhường
- Lê Văn Quang
- Linh Văn Dờn
- Linh Văn Dờn
- Lương Viết Dương
- Ngô Quyết Thắng
- Ngô Văn Điểu
- Ngô Văn Quy
- Nguyễn An Điềm
- Nguyễn Đức Vở
- Nguyễn Minh Đức
- Nguyễn Minh Đức
- Nguyễn Quyến Thắng
- Nguyễn Thanh Tông
- Nguyễn Thanh Tông
- Nguyễn Trung Hà
- Nguyễn Trường Tăng
- Nguyễn Trường Tăng
- Nguyễn Văn Bốn
- Nguyễn Văn Bốn
- Nguyễn Văn Dinh
- Nguyễn Văn Đức
- Nguyễn Văn Đức
- Nguyễn Văn Khoản
- Phạm Ngọc Lâm
- Phạm Ngọc Lâm
- Phạm Văn Kỳ
- Phạm Văn Kỳ
- Tạ Văn Cuối
- Tạ Văn Cuối