Đào Đăng Toả

Quê quánTrung Văn- Từ Liêm-
Ngày hy sinh 14/4/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055904]: Lietsi {Họ tên=Đào Đăng Toả, Năm sinh=, Ngày hy sinh=14/4/1970, Quê quán=Trung Văn- Từ Liêm-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 328 (số thứ tự 1055904).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Đăng Toả” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Đăng Toả” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

42 người cùng hy sinh ngày 14/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Thành
  2. Đinh Văn Linh
  3. Đỗ Văn Đác
  4. Đỗ Văn Khiêm
  5. Đỗ Văn Ngoài
  6. Dương Kim Học
  7. Dương Tim Học
  8. Hà Minh Xuyến
  9. Hoàng Văn Chứ
  10. Hoàng Văn Thứ
  11. Hồng Xuân Cần
  12. Lê Văn Nhường
  13. Lê Văn Quang
  14. Linh Văn Dờn
  15. Linh Văn Dờn
  16. Lương Viết Dương
  17. Ngô Quyết Thắng
  18. Ngô Văn Điểu
  19. Ngô Văn Quy
  20. Nguyễn An Điềm
  21. Nguyễn Đức Thắn
  22. Nguyễn Đức Vở
  23. Nguyễn Minh Đức
  24. Nguyễn Minh Đức
  25. Nguyễn Quyến Thắng
  26. Nguyễn Thanh Tông
  27. Nguyễn Thanh Tông
  28. Nguyễn Trung Hà
  29. Nguyễn Trường Tăng
  30. Nguyễn Trường Tăng
  31. Nguyễn Văn Bốn
  32. Nguyễn Văn Bốn
  33. Nguyễn Văn Dinh
  34. Nguyễn Văn Đức
  35. Nguyễn Văn Đức
  36. Nguyễn Văn Khoản
  37. Phạm Ngọc Lâm
  38. Phạm Ngọc Lâm
  39. Phạm Văn Kỳ
  40. Phạm Văn Kỳ
  41. Tạ Văn Cuối
  42. Tạ Văn Cuối