Nguyễn Đức Rân

Năm sinh1949
Quê quánTân Lập- Vũ Thư-
Ngày hy sinh 4/4/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1068094]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Rân, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25297, Quê quán=Tân Lập- Vũ Thư-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12518 (số thứ tự 1068094).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Rân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Rân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

37 người cùng hy sinh ngày 4/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Xuân Kế
  2. Đào Mộng Hiền
  3. Đào Xuân Lợi
  4. Đinh Tý
  5. Đỗ Văn Cảnh
  6. Đỗ Văn Tánh
  7. Dương Quốc Chính
  8. Dương Văn Phượng
  9. Hà Văn An
  10. Hồ Ngọc Tám
  11. Hoàng Chí Cao
  12. Hoàng Ngọc Cẩn
  13. Lê Thanh Tâm
  14. Ngô Ngọc Khước
  15. Nguyễn Đình Tường
  16. Nguyễn Đình Tường
  17. Nguyễn Duy Cảnh
  18. Nguyễn Hoàng Nghi
  19. Nguyễn Hoàng Ngói
  20. Nguyễn Quang Thử
  21. Nguyễn Tiến Thơi
  22. Nguyễn Tiến Thơi
  23. Nguyễn Tiến Thơi
  24. Nguyễn Văn An
  25. Nguyễn Văn An
  26. Nguyễn Văn Bé
  27. Nguyễn Văn Bé
  28. Nguyễn Văn Bỉnh
  29. Nguyễn Văn Để
  30. Nguyễn Văn Giảng
  31. Nguyễn Văn Húng
  32. Phạm Công Minh
  33. Phạm Thanh Hải
  34. Phạm Văn Dậu
  35. Phạm Văn Vương
  36. Thiều Quang Nghi
  37. Thiều Quang Nghi