Dương Văn Phượng

Năm sinh1949
Quê quánViệt Ngọc- Tân Yên-
Ngày hy sinh 4/4/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058123]: Lietsi {Họ tên=Dương Văn Phượng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25297, Quê quán=Việt Ngọc- Tân Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2547 (số thứ tự 1058123).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Văn Phượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Văn Phượng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

37 người cùng hy sinh ngày 4/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Xuân Kế
  2. Đào Mộng Hiền
  3. Đào Xuân Lợi
  4. Đinh Tý
  5. Đỗ Văn Cảnh
  6. Đỗ Văn Tánh
  7. Dương Quốc Chính
  8. Hà Văn An
  9. Hồ Ngọc Tám
  10. Hoàng Chí Cao
  11. Hoàng Ngọc Cẩn
  12. Lê Thanh Tâm
  13. Ngô Ngọc Khước
  14. Nguyễn Đình Tường
  15. Nguyễn Đình Tường
  16. Nguyễn Đức Rân
  17. Nguyễn Duy Cảnh
  18. Nguyễn Hoàng Nghi
  19. Nguyễn Hoàng Ngói
  20. Nguyễn Quang Thử
  21. Nguyễn Tiến Thơi
  22. Nguyễn Tiến Thơi
  23. Nguyễn Tiến Thơi
  24. Nguyễn Văn An
  25. Nguyễn Văn An
  26. Nguyễn Văn Bé
  27. Nguyễn Văn Bé
  28. Nguyễn Văn Bỉnh
  29. Nguyễn Văn Để
  30. Nguyễn Văn Giảng
  31. Nguyễn Văn Húng
  32. Phạm Công Minh
  33. Phạm Thanh Hải
  34. Phạm Văn Dậu
  35. Phạm Văn Vương
  36. Thiều Quang Nghi
  37. Thiều Quang Nghi