Nguyễn Đức Cứu

Quê quánĐức Chính- Cẩm Giàng-
Ngày hy sinh 5/1/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067866]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Cứu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25208, Quê quán=Đức Chính- Cẩm Giàng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12290 (số thứ tự 1067866).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Cứu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Cứu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 5/1/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đồng Văn Khính
  2. Lê Văn Lại
  3. Ngô Văn Hồng
  4. Nguyễn Công Khuyến
  5. Nguyễn Công Khuyến
  6. Nguyễn Công Khuyển
  7. Nguyễn Đình Mậu
  8. Nguyễn Duy Thanh
  9. Nguyễn Duy Thanh
  10. Nguyễn Hữu Phước
  11. Nguyễn Quốc Tú
  12. Nguyễn Quốc Tú
  13. Nguyễn Thanh Nhàn
  14. Nguyễn Văn Bạch
  15. Nguyễn Văn Bạch
  16. Nguyễn Văn Vinh
  17. Nguyễn Xuân Đông
  18. Nguyễn Xuân Hồng
  19. Phạm Ngọc Thể
  20. Phạm Ngọc Thể
  21. Phạm Ngọc Thể
  22. Phạm Văn Nghi
  23. Phạm Văn Sứu
  24. Phạm Văn Sừu