Phạm Ngọc Thể

Năm sinh1949
Quê quánYên Thắng- Yên Môn-
Ngày hy sinh 5/1/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081071]: Lietsi {Họ tên=Phạm Ngọc Thể, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25208, Quê quán=Yên Thắng- Yên Môn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25495 (số thứ tự 1081071).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọc Thể” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Ngọc Thể” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 5/1/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đồng Văn Khính
  2. Lê Văn Lại
  3. Ngô Văn Hồng
  4. Nguyễn Công Khuyến
  5. Nguyễn Công Khuyến
  6. Nguyễn Công Khuyển
  7. Nguyễn Đình Mậu
  8. Nguyễn Đức Cứu
  9. Nguyễn Duy Thanh
  10. Nguyễn Duy Thanh
  11. Nguyễn Hữu Phước
  12. Nguyễn Quốc Tú
  13. Nguyễn Quốc Tú
  14. Nguyễn Thanh Nhàn
  15. Nguyễn Văn Bạch
  16. Nguyễn Văn Bạch
  17. Nguyễn Văn Vinh
  18. Nguyễn Xuân Đông
  19. Nguyễn Xuân Hồng
  20. Phạm Ngọc Thể
  21. Phạm Ngọc Thể
  22. Phạm Văn Nghi
  23. Phạm Văn Sứu
  24. Phạm Văn Sừu