Nguyễn Đức Chính

Năm sinh1944
Quê quánBạch Phương- Duy Tiên-
Ngày hy sinh 1/12/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067846]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Chính, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=25538, Quê quán=Bạch Phương- Duy Tiên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12270 (số thứ tự 1067846).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 1/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Quê
  2. Đỗ Mạnh Hùng
  3. Đoàn Văn Dụ
  4. Đoàn Văn Vụ
  5. Hoàng Đình Trọng
  6. Lê Đức Quynh
  7. Lê Xuân Lừ
  8. Nguyễn Đức Chính
  9. Nguyễn Huy Mỹ
  10. Nguyễn Văn Cáp
  11. Nguyễn Văn Hậu
  12. Nguyễn Văn Hậu
  13. Nguyễn Viết Quỳ
  14. Nguyễn Viết Quỳ
  15. Nguyễn Việt Quỳ
  16. Phạm Mạnh Hùng
  17. Phạm Mạnh Hùng
  18. Phạm Quang Vóc
  19. Phạm Văn Duyên