Lê Xuân Lừ

Năm sinh1950
Quê quánTân Lập- Bá Thước-
Ngày hy sinh 1/12/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064149]: Lietsi {Họ tên=Lê Xuân Lừ, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25538, Quê quán=Tân Lập- Bá Thước-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8573 (số thứ tự 1064149).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Xuân Lừ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Xuân Lừ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 1/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Quê
  2. Đỗ Mạnh Hùng
  3. Đoàn Văn Dụ
  4. Đoàn Văn Vụ
  5. Hoàng Đình Trọng
  6. Lê Đức Quynh
  7. Nguyễn Đức Chính
  8. Nguyễn Đức Chính
  9. Nguyễn Huy Mỹ
  10. Nguyễn Văn Cáp
  11. Nguyễn Văn Hậu
  12. Nguyễn Văn Hậu
  13. Nguyễn Viết Quỳ
  14. Nguyễn Viết Quỳ
  15. Nguyễn Việt Quỳ
  16. Phạm Mạnh Hùng
  17. Phạm Mạnh Hùng
  18. Phạm Quang Vóc
  19. Phạm Văn Duyên
  20. Phan Văn Thành