Nguyễn Đình Thẩm

Năm sinh1944
Quê quánTiên Tiến- Tiên Lãng-
Ngày hy sinh 15/5/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067621]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Thẩm, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=15/5/1971, Quê quán=Tiên Tiến- Tiên Lãng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12045 (số thứ tự 1067621).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Thẩm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Thẩm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 15/5/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Quang Huyến
  2. Lê Đình Lịch
  3. Lê Văn Lực
  4. Nguyễn Văn Chả
  5. Nguyễn Văn Quý
  6. Phạm Bình Hán
  7. Phạm Ngọc Rạng
  8. Phạm Ngọc Rạng