Phạm Ngọc Rạng

Năm sinh1939
Quê quánBình Hòa- Giồng Trôm-
Ngày hy sinh 15/5/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081047]: Lietsi {Họ tên=Phạm Ngọc Rạng, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=15/5/1971, Quê quán=Bình Hòa- Giồng Trôm-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25471 (số thứ tự 1081047).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọc Rạng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Ngọc Rạng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 15/5/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Quang Huyến
  2. Lê Đình Lịch
  3. Lê Văn Lực
  4. Nguyễn Đình Thẩm
  5. Nguyễn Văn Chả
  6. Nguyễn Văn Quý
  7. Phạm Bình Hán
  8. Phạm Ngọc Rạng