Nguyễn Đình Hòe

Năm sinh1937
Quê quánKỳ Trinh- Kỳ Anh-
Ngày hy sinh 13/4/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067430]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Hòe, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=13/4/1971, Quê quán=Kỳ Trinh- Kỳ Anh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11854 (số thứ tự 1067430).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Hòe” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Hòe” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 13/4/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Thúy
  2. Đỗ Văn Bôi
  3. Hà Bá Ninh
  4. Hà Văn Ham
  5. Hoàng Văn Chương
  6. Hoàng Văn Lương
  7. Hoàng Văn Lương
  8. Hoàng Văn Lương
  9. Hoàng Văn Lương
  10. Hoàng Văn Lương
  11. Hoàng Văn Phú
  12. Hoàng Xuân Mơ
  13. Hoàng Xuân Mơ
  14. Kiều Văn Trí
  15. Lê Đức Mỹ
  16. Lê Đức Mỹ
  17. Lê Đức Sơn
  18. Lê Đức Sơn
  19. Lê Đức Sơn
  20. Lê Hữu Lai
  21. Lê Hữu Lai
  22. Lê Hữu Thuyết
  23. Lê Hữu Thuyết
  24. Lê Hữu Thuyết
  25. Lê Văn Cà
  26. Lê Văn Cà
  27. Lê Văn Hiếu
  28. Lê Văn Hiếu
  29. Lê Văn Hiếu
  30. Lê Xuân Vũ
  31. Lê Xuân Vũ
  32. Mai Doãn Bằng
  33. Mai Doãn Bằng
  34. Mai Doãn Bằng
  35. Ngô Duy Chiến
  36. Nguyễn Đình Mộc
  37. Nguyễn Đình Mộc
  38. Nguyễn Đức Thược
  39. Nguyễn Hồng Châu
  40. Nguyễn Hữu Nghĩa
  41. Nguyễn Ngọc An
  42. Nguyễn Ngọc An
  43. Nguyễn Ngọc An
  44. Nguyễn Trọng Thìn
  45. Nguyễn Văn Cu
  46. Nguyễn Văn Cu
  47. Nguyễn Văn Dần
  48. Nguyễn Văn Dũng
  49. Nguyễn Văn Dương
  50. Nguyễn Văn Dương
  51. Nguyễn Văn Dương
  52. Nguyễn Văn Hiển
  53. Nguyễn Văn Huệ
  54. Nguyễn Văn Khoa
  55. Nguyễn Văn Năm
  56. Nguyễn Văn Năm
  57. Nguyễn Văn Nguyên
  58. Nguyễn Văn Nguyện
  59. Nguyễn Văn Nhiễm
  60. Nguyễn Văn Tái