Lê Đức Mỹ
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | An Khê- Quỳnh Phụ- |
| Ngày hy sinh | 13/4/1971 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1061680]: Lietsi {Họ tên=Lê Đức Mỹ, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=13/4/1971, Quê quán=An Khê- Quỳnh Phụ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6104 (số thứ tự 1061680).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đức Mỹ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Đức Mỹ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 13/4/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Văn Thúy
- Đỗ Văn Bôi
- Hà Bá Ninh
- Hà Văn Ham
- Hoàng Văn Chương
- Hoàng Văn Lương
- Hoàng Văn Lương
- Hoàng Văn Lương
- Hoàng Văn Lương
- Hoàng Văn Lương
- Hoàng Văn Phú
- Hoàng Xuân Mơ
- Hoàng Xuân Mơ
- Kiều Văn Trí
- Lê Đức Mỹ
- Lê Đức Sơn
- Lê Đức Sơn
- Lê Đức Sơn
- Lê Hữu Lai
- Lê Hữu Lai
- Lê Hữu Thuyết
- Lê Hữu Thuyết
- Lê Hữu Thuyết
- Lê Văn Cà
- Lê Văn Cà
- Lê Văn Hiếu
- Lê Văn Hiếu
- Lê Văn Hiếu
- Lê Xuân Vũ
- Lê Xuân Vũ
- Mai Doãn Bằng
- Mai Doãn Bằng
- Mai Doãn Bằng
- Ngô Duy Chiến
- Nguyễn Đình Hòe
- Nguyễn Đình Mộc
- Nguyễn Đình Mộc
- Nguyễn Đức Thược
- Nguyễn Hồng Châu
- Nguyễn Hữu Nghĩa
- Nguyễn Ngọc An
- Nguyễn Ngọc An
- Nguyễn Ngọc An
- Nguyễn Trọng Thìn
- Nguyễn Văn Cu
- Nguyễn Văn Cu
- Nguyễn Văn Dần
- Nguyễn Văn Dũng
- Nguyễn Văn Dương
- Nguyễn Văn Dương
- Nguyễn Văn Dương
- Nguyễn Văn Hiển
- Nguyễn Văn Huệ
- Nguyễn Văn Khoa
- Nguyễn Văn Năm
- Nguyễn Văn Năm
- Nguyễn Văn Nguyên
- Nguyễn Văn Nguyện
- Nguyễn Văn Nhiễm
- Nguyễn Văn Tái