Nguyễn Đăng Trình

Năm sinh1952
Quê quánThiệu Hòa- Thiệu Hóa-
Ngày hy sinh 18/10/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067192]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đăng Trình, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=18/10/1971, Quê quán=Thiệu Hòa- Thiệu Hóa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11616 (số thứ tự 1067192).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Trình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đăng Trình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 18/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Trọng Cừ
  2. Đặng Trọng Tứ
  3. Đào Bá Ước
  4. Dương Cảnh Trung
  5. Hà Văn Viên
  6. Hoàng Ngọc Đạo
  7. Hoàng Ngọc Đạo
  8. Hoàng Văn Viện
  9. Lê Viết Phường
  10. Lê Viết Phường
  11. Lê Xuân Quảng
  12. Nguyễn Đình Dậu
  13. Nguyễn Duy Hưng
  14. Nguyễn Duy Hưng
  15. Nguyễn Tiến Hưu
  16. Nguyễn Văn Bẩm
  17. Nguyễn Văn Bểm
  18. Nguyễn Văn Bểm
  19. Nguyễn Văn Long
  20. Ngưyễn Văn Long
  21. Ngưyễn Văn Long
  22. Nguyễn Xuân Tú
  23. Nguyễn Xuân Tú