Hoàng Văn Viện
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Hoằng Giao- Hoằng Hóa- |
| Ngày hy sinh | 18/10/1971 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1060322]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Viện, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=18/10/1971, Quê quán=Hoằng Giao- Hoằng Hóa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4746 (số thứ tự 1060322).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Viện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Văn Viện” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
23 người cùng hy sinh ngày 18/10/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Trọng Cừ
- Đặng Trọng Tứ
- Đào Bá Ước
- Dương Cảnh Trung
- Hà Văn Viên
- Hoàng Ngọc Đạo
- Hoàng Ngọc Đạo
- Lê Viết Phường
- Lê Viết Phường
- Lê Xuân Quảng
- Nguyễn Đăng Trình
- Nguyễn Đình Dậu
- Nguyễn Duy Hưng
- Nguyễn Duy Hưng
- Nguyễn Tiến Hưu
- Nguyễn Văn Bẩm
- Nguyễn Văn Bểm
- Nguyễn Văn Bểm
- Nguyễn Văn Long
- Ngưyễn Văn Long
- Ngưyễn Văn Long
- Nguyễn Xuân Tú
- Nguyễn Xuân Tú