Nguyễn Đăng Đột
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Mễ Sò- Ninh Giang- |
| Ngày hy sinh | 26/4/1972 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1067111]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đăng Đột, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26/4/1972, Quê quán=Mễ Sò- Ninh Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11535 (số thứ tự 1067111).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Đột” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đăng Đột” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
28 người cùng hy sinh ngày 26/4/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Văn Chín
- Dương Thanh Khuyến
- Giang Văn Vương
- Lê Hữu Hợi
- Lê Hữu Hợi
- Lê Văn Hai
- Lê Văn Hai
- Lê Văn Hợi
- Lê Văn Thái
- Lê Văn Thái
- Lê Văn Thái
- Nguyễn Bách Hợp
- Nguyễn Đăng Đột
- Nguyễn Đăng Đột
- Nguyễn Hải Chiều
- Nguyễn Hải Thiều
- Nguyễn Thái Sơn
- Nguyễn Văn Chiều
- Nguyễn Văn Phó
- Nhữ Văn Tiến
- Nhũ Văn Tuyến
- Phạm Đình Hào
- Phạm Đình Hào
- Phạm Đình Hào
- Phạm Văn Đào
- Phạm Văn Thịnh
- Phạm Văn Thịnh
- Phạm Văn Thịnh