Nguyễn Đăng Đột

Năm sinh1951
Quê quánMễ Sở- Ninh Giang-
Ngày hy sinh 26/4/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067109]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đăng Đột, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26/4/1972, Quê quán=Mễ Sở- Ninh Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11533 (số thứ tự 1067109).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Đột” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đăng Đột” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 26/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Chín
  2. Dương Thanh Khuyến
  3. Giang Văn Vương
  4. Lê Hữu Hợi
  5. Lê Hữu Hợi
  6. Lê Văn Hai
  7. Lê Văn Hai
  8. Lê Văn Hợi
  9. Lê Văn Thái
  10. Lê Văn Thái
  11. Lê Văn Thái
  12. Nguyễn Bách Hợp
  13. Nguyễn Đăng Đột
  14. Nguyễn Đăng Đột
  15. Nguyễn Hải Chiều
  16. Nguyễn Hải Thiều
  17. Nguyễn Thái Sơn
  18. Nguyễn Văn Chiều
  19. Nguyễn Văn Phó
  20. Nhữ Văn Tiến
  21. Nhũ Văn Tuyến
  22. Phạm Đình Hào
  23. Phạm Đình Hào
  24. Phạm Đình Hào
  25. Phạm Văn Đào
  26. Phạm Văn Thịnh
  27. Phạm Văn Thịnh
  28. Phạm Văn Thịnh