Nguyễn Công Nhương

Năm sinh1950
Quê quánBắc Hà- Kiến An-
Ngày hy sinh 30/4/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1066973]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Công Nhương, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=30/4/1972, Quê quán=Bắc Hà- Kiến An-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11397 (số thứ tự 1066973).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Nhương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Công Nhương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 30/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Xuân Tiến
  2. Hoàng Xuân Tiến
  3. Lê Đình Nhàn
  4. Lê Ngọc Hạp
  5. Lê Văn Kỉnh
  6. Lê Văn Kỉnh
  7. Lê Văn Thọ
  8. Lê Văn Thọ
  9. Lê Văn Thọ
  10. Lê Văn Thọ
  11. Nguyễn Công Nhương
  12. Nguyễn Công Nhương
  13. Nguyễn Đình Nguyên
  14. Nguyễn Huy Học
  15. Nguyễn Huy Học
  16. Nguyễn Ngọc Ánh
  17. Nguyễn Ngọc Tý
  18. Nguyễn Ngọc Tý
  19. Nguyễn Thế Vinh
  20. Nguyễn Tiến Từ
  21. Nguyễn Trọng Tiên
  22. Nguyễn Văn Ngạn
  23. Nguyễn Văn Phán
  24. Nguyễn Văn Phán
  25. Nguyễn Văn Phán
  26. Nguyễn Văn Thủy
  27. Nguyễn Văn Thủy
  28. Nguyễn Văn Thủy
  29. Nguyễn Xuân Thăng
  30. Phạm Viết Tăng
  31. Phạm Viết Tăng
  32. Phan Huy Nghinh
  33. Phan Huy Nghinh