Lê Văn Kỉnh
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Hưng Trạch- Bố Trạch- |
| Ngày hy sinh | 30/4/1972 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1063288]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Kỉnh, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=30/4/1972, Quê quán=Hưng Trạch- Bố Trạch-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7712 (số thứ tự 1063288).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Kỉnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Kỉnh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
33 người cùng hy sinh ngày 30/4/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Xuân Tiến
- Hoàng Xuân Tiến
- Lê Đình Nhàn
- Lê Ngọc Hạp
- Lê Văn Kỉnh
- Lê Văn Thọ
- Lê Văn Thọ
- Lê Văn Thọ
- Lê Văn Thọ
- Nguyễn Công Nhương
- Nguyễn Công Nhương
- Nguyễn Công Nhương
- Nguyễn Đình Nguyên
- Nguyễn Huy Học
- Nguyễn Huy Học
- Nguyễn Ngọc Ánh
- Nguyễn Ngọc Tý
- Nguyễn Ngọc Tý
- Nguyễn Thế Vinh
- Nguyễn Tiến Từ
- Nguyễn Trọng Tiên
- Nguyễn Văn Ngạn
- Nguyễn Văn Phán
- Nguyễn Văn Phán
- Nguyễn Văn Phán
- Nguyễn Văn Thủy
- Nguyễn Văn Thủy
- Nguyễn Văn Thủy
- Nguyễn Xuân Thăng
- Phạm Viết Tăng
- Phạm Viết Tăng
- Phan Huy Nghinh
- Phan Huy Nghinh