Ngô Văn Diễm

Năm sinh1934
Quê quánXuân Khê- Lý Nhân-
Ngày hy sinh 11/10/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1066071]: Lietsi {Họ tên=Ngô Văn Diễm, Năm sinh=1934, Ngày hy sinh=25487, Quê quán=Xuân Khê- Lý Nhân-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10495 (số thứ tự 1066071).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Văn Diễm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Văn Diễm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 11/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Mẫn
  2. Đỗ Văn Y
  3. Đoàn Hữu Lực
  4. Dương Công Tư
  5. Dương Văn Chung
  6. Hoàng Ngọc Thích
  7. Kha Văn Đo
  8. Khá Văn Đo
  9. Khà Văn Đo
  10. Lê Văn Thẩm
  11. Ngô Văn Danh
  12. Nguyễn Bá Như
  13. Nguyễn Đại Hải
  14. Nguyễn Đại Hải
  15. Nguyễn Đình Dự
  16. Nguyễn Đình Dự
  17. Nguyễn Đình Dự
  18. Nguyễn Văn Hải
  19. Nguyễn Văn Hải
  20. Nguyễn Văn Khánh
  21. Nguyễn Văn Khánh
  22. Nguyễn Văn Sơn
  23. Nguyễn Văn Sơn
  24. Nguyễn Văn Thạch
  25. Nguyễn Văn Thoa
  26. Nông Văn Áp
  27. Nông Văn Áp
  28. Nông Văn Ất
  29. Phạm Văn Đa
  30. Phạm Văn Đa
  31. Phạm Văn Đa
  32. Phạm Văn Long