Phạm Văn Đa

Năm sinh1950
Quê quánHải Tân- Hải hậu-
Ngày hy sinh 11/10/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081881]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Đa, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25487, Quê quán=Hải Tân- Hải hậu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26305 (số thứ tự 1081881).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Đa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Đa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 11/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Mẫn
  2. Đỗ Văn Y
  3. Đoàn Hữu Lực
  4. Dương Công Tư
  5. Dương Văn Chung
  6. Hoàng Ngọc Thích
  7. Kha Văn Đo
  8. Khá Văn Đo
  9. Khà Văn Đo
  10. Lê Văn Thẩm
  11. Ngô Văn Danh
  12. Ngô Văn Diễm
  13. Nguyễn Bá Như
  14. Nguyễn Đại Hải
  15. Nguyễn Đại Hải
  16. Nguyễn Đình Dự
  17. Nguyễn Đình Dự
  18. Nguyễn Đình Dự
  19. Nguyễn Văn Hải
  20. Nguyễn Văn Hải
  21. Nguyễn Văn Khánh
  22. Nguyễn Văn Khánh
  23. Nguyễn Văn Sơn
  24. Nguyễn Văn Sơn
  25. Nguyễn Văn Thạch
  26. Nguyễn Văn Thoa
  27. Nông Văn Áp
  28. Nông Văn Áp
  29. Nông Văn Ất
  30. Phạm Văn Đa
  31. Phạm Văn Đa
  32. Phạm Văn Long
  33. Phùng Văn Sửu
  34. Phùng Văn Sửu