Ngô Quang Phổ
| Quê quán | Lai Thành- Kim Sơn- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 5/12/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1065899]: Lietsi {Họ tên=Ngô Quang Phổ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25542, Quê quán=Lai Thành- Kim Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10323 (số thứ tự 1065899).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Quang Phổ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Ngô Quang Phổ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
45 người cùng hy sinh ngày 5/12/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Đình Trực
- Đỗ Đức Lâm
- Hồ Chí Quyết
- Hoàng Văn Việt
- Hoàng Văn Việt
- Lai Đoàn Phương
- Lai Đoàn Phương
- Mai Tiến Ngụ
- Mai Tiến Ngụ
- Ngô Quang Phổ
- Ngô Văn Húng
- Ngô Xuân Đăng
- Ngô Xuân Đăng
- Nguyễn Hữu Lánh
- Nguyễn Hữu Lánh
- Nguyễn Hữu Việt
- Nguyễn Hữu Việt
- Nguyễn Ngọc Chiến
- Nguyễn Ngọc Chiến
- Nguyễn Phú Sắc
- Nguyễn Quang Vinh
- Nguyễn Văn Bảy
- Nguyễn Văn Bẩy
- Nguyễn Văn Bé
- Nguyễn Văn Bé
- Nguyễn Văn Bình
- Nguyễn Văn Châm
- Nguyễn Văn Dương
- Nguyễn Văn Kiểu
- Nguyễn Văn Long
- Nguyễn Văn Năm
- Nguyễn Văn Sái
- Nguyễn Văn Tế
- Nguyễn Văn Tế
- Nguyễn Văn Thanh
- Nguyễn Văn Thanh
- Nguyễn Văn Thoa
- Nguyễn Văn Vui
- Nguyễn Xuân Biên
- Nguyễn Xuân Độ
- Nguyễn Xuân Độ
- Phạm Thọ Cát
- Phạm Trung Khoa
- Phạm Văn Quý
- Phạm Xuân Thảng