Lai Đoàn Phương

Quê quánKhánh Mạ- Yên Khánh-
Ngày hy sinh 5/12/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061065]: Lietsi {Họ tên=Lai Đoàn Phương, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25542, Quê quán=Khánh Mạ- Yên Khánh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5489 (số thứ tự 1061065).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lai Đoàn Phương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lai Đoàn Phương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

45 người cùng hy sinh ngày 5/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Đình Trực
  2. Đỗ Đức Lâm
  3. Hồ Chí Quyết
  4. Hoàng Văn Việt
  5. Hoàng Văn Việt
  6. Lai Đoàn Phương
  7. Mai Tiến Ngụ
  8. Mai Tiến Ngụ
  9. Ngô Quang Phổ
  10. Ngô Quang Phổ
  11. Ngô Văn Húng
  12. Ngô Xuân Đăng
  13. Ngô Xuân Đăng
  14. Nguyễn Hữu Lánh
  15. Nguyễn Hữu Lánh
  16. Nguyễn Hữu Việt
  17. Nguyễn Hữu Việt
  18. Nguyễn Ngọc Chiến
  19. Nguyễn Ngọc Chiến
  20. Nguyễn Phú Sắc
  21. Nguyễn Quang Vinh
  22. Nguyễn Văn Bảy
  23. Nguyễn Văn Bẩy
  24. Nguyễn Văn Bé
  25. Nguyễn Văn Bé
  26. Nguyễn Văn Bình
  27. Nguyễn Văn Châm
  28. Nguyễn Văn Dương
  29. Nguyễn Văn Kiểu
  30. Nguyễn Văn Long
  31. Nguyễn Văn Năm
  32. Nguyễn Văn Sái
  33. Nguyễn Văn Tế
  34. Nguyễn Văn Tế
  35. Nguyễn Văn Thanh
  36. Nguyễn Văn Thanh
  37. Nguyễn Văn Thoa
  38. Nguyễn Văn Vui
  39. Nguyễn Xuân Biên
  40. Nguyễn Xuân Độ
  41. Nguyễn Xuân Độ
  42. Phạm Thọ Cát
  43. Phạm Trung Khoa
  44. Phạm Văn Quý
  45. Phạm Xuân Thảng