Ngô Quang Minh

Năm sinh1945
Quê quánTân Hưng- Đa Phúc-
Ngày hy sinh 18/4/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065894]: Lietsi {Họ tên=Ngô Quang Minh, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=18/4/1975, Quê quán=Tân Hưng- Đa Phúc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10318 (số thứ tự 1065894).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Quang Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Quang Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 18/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Anh Tuấn
  2. Đinh Bát Thuận
  3. Lê Văn Thiềng
  4. Lê Văn Thuyền
  5. Lương Văn Soạn
  6. Mai Văn Cường
  7. Nguyễn Đình Hoa
  8. Nguyễn Đức Chí
  9. Nguyễn Đức Chí
  10. Nguyễn Đức Chí
  11. Nguyễn Hồng Tuyên
  12. Nguyễn Hồng Tuyên
  13. Nguyễn Minh Xuyên
  14. Nguyễn Tiến Huân
  15. Nguyễn Tiến Huân
  16. Nguyễn Văn Chỉnh
  17. Nguyễn Văn Đỉu
  18. Nguyễn Văn Gụ
  19. Nguyễn Văn Gụ
  20. Nguyễn Văn Lợi
  21. Nguyễn Viết Bằng
  22. Phạm Như Nhuyên
  23. Phạm Tiến Bình
  24. Phạm Tiến Bình
  25. Phạm Tiến Bình
  26. Phạm Trung Thông
  27. Phạm Văn Bình
  28. Phạm Xuân Nguyên
  29. Phạm Xuân Nguyên
  30. Phạm Xuân Nguyên
  31. Phùng Văn Tuyên