Phạm Xuân Nguyên

Năm sinh1953
Quê quánHòa Bình- Vĩnh Bảo-
Ngày hy sinh 18/4/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1083457]: Lietsi {Họ tên=Phạm Xuân Nguyên, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=18/4/1975, Quê quán=Hòa Bình- Vĩnh Bảo-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27881 (số thứ tự 1083457).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Nguyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Xuân Nguyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 18/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Anh Tuấn
  2. Đinh Bát Thuận
  3. Lê Văn Thiềng
  4. Lê Văn Thuyền
  5. Lương Văn Soạn
  6. Mai Văn Cường
  7. Ngô Quang Minh
  8. Nguyễn Đình Hoa
  9. Nguyễn Đức Chí
  10. Nguyễn Đức Chí
  11. Nguyễn Đức Chí
  12. Nguyễn Hồng Tuyên
  13. Nguyễn Hồng Tuyên
  14. Nguyễn Minh Xuyên
  15. Nguyễn Tiến Huân
  16. Nguyễn Tiến Huân
  17. Nguyễn Văn Chỉnh
  18. Nguyễn Văn Đỉu
  19. Nguyễn Văn Gụ
  20. Nguyễn Văn Gụ
  21. Nguyễn Văn Lợi
  22. Nguyễn Viết Bằng
  23. Phạm Như Nhuyên
  24. Phạm Tiến Bình
  25. Phạm Tiến Bình
  26. Phạm Tiến Bình
  27. Phạm Trung Thông
  28. Phạm Văn Bình
  29. Phạm Xuân Nguyên
  30. Phạm Xuân Nguyên
  31. Phùng Văn Tuyên