Lê Xuân Nghinh
| Quê quán | Nam Cường- Nam Trực- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 22/1/1970 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1064165]: Lietsi {Họ tên=Lê Xuân Nghinh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=22/1/1970, Quê quán=Nam Cường- Nam Trực-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8589 (số thứ tự 1064165).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Xuân Nghinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Xuân Nghinh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
29 người cùng hy sinh ngày 22/1/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Đình Chiến
- Đỗ Minh Chiến
- Lê Ngọc Khảm
- Lê Ngọc Khảm
- Lê Ngọc Thức
- Lê Ngọc Thức
- Lê Xuân Nghinh
- Lê Xuân Nghinh
- Lương Thế Thịnh
- Lương Xuân Hoan
- Lương Xuân Hoan
- Mai Văn Căn
- Nguyễn Công Chinh
- Nguyễn Hữu Cân
- Nguyễn Hữu Cân
- Nguyễn Văn Hắc
- Nguyễn Văn Hắc
- Nguyễn Văn Hưng
- Nguyễn Văn Hưng
- Nguyễn Văn Lựu
- Nguyễn Văn Lựu
- Nguyễn Văn Trượng
- Nguyễn Văn Trượng
- Phạm Quang Phục
- Phạm Quang Phục
- Phạm Quang Phục
- Phạm Văn Hổ
- Phạm Văn Hộ
- Phan Đình Dần