Phạm Quang Phục

Quê quánNam Hà- An Lão-
Ngày hy sinh 22/1/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081229]: Lietsi {Họ tên=Phạm Quang Phục, Năm sinh=, Ngày hy sinh=22/1/1970, Quê quán=Nam Hà- An Lão-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25653 (số thứ tự 1081229).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Quang Phục” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Quang Phục” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 22/1/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Đình Chiến
  2. Đỗ Minh Chiến
  3. Lê Ngọc Khảm
  4. Lê Ngọc Khảm
  5. Lê Ngọc Thức
  6. Lê Ngọc Thức
  7. Lê Xuân Nghinh
  8. Lê Xuân Nghinh
  9. Lê Xuân Nghinh
  10. Lương Thế Thịnh
  11. Lương Xuân Hoan
  12. Lương Xuân Hoan
  13. Mai Văn Căn
  14. Nguyễn Công Chinh
  15. Nguyễn Hữu Cân
  16. Nguyễn Hữu Cân
  17. Nguyễn Văn Hắc
  18. Nguyễn Văn Hắc
  19. Nguyễn Văn Hưng
  20. Nguyễn Văn Hưng
  21. Nguyễn Văn Lựu
  22. Nguyễn Văn Lựu
  23. Nguyễn Văn Trượng
  24. Nguyễn Văn Trượng
  25. Phạm Quang Phục
  26. Phạm Quang Phục
  27. Phạm Văn Hổ
  28. Phạm Văn Hộ
  29. Phan Đình Dần