Lê Xuân Lộc

Năm sinh1939
Quê quánCẩm Đình- Phú Thọ-
Ngày hy sinh 3/5/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064140]: Lietsi {Họ tên=Lê Xuân Lộc, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=26056, Quê quán=Cẩm Đình- Phú Thọ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8564 (số thứ tự 1064140).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Xuân Lộc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Xuân Lộc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 3/5/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Thanh Quyển
  2. Lê Duy Thành
  3. Lê Ngọc Lịch
  4. Lê Ngọc Lịch
  5. Lê Ngọc Lịnh
  6. Lê Thanh Chay
  7. Lê Thanh Chay
  8. Lê Thanh Chay
  9. Lê Xuân Lộc
  10. Lê Xuân Lộc
  11. Lê Xuân Lộc
  12. Lương Văn Trạch
  13. Lưu Văn Uyên
  14. Nguyễn Công Chiến
  15. Nguyễn Công Chiến
  16. Nguyễn Công Chiến
  17. Nguyễn Đình Cán
  18. Nguyễn Gia Hưng
  19. Nguyễn Quang Vinh
  20. Nguyễn Thanh Phòng
  21. Nguyễn Văn Bé
  22. Nguyễn Văn Bé
  23. Nguyễn Văn Châu
  24. Nguyễn Văn Châu
  25. Nguyễn Văn Mạc
  26. Nguyễn Văn Mạc
  27. Phạm Văn Trịnh