Phạm Văn Trịnh

Năm sinh1953
Quê quánXuân Trạch- Quỳnh Phụ-
Ngày hy sinh 3/5/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1083184]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Trịnh, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26056, Quê quán=Xuân Trạch- Quỳnh Phụ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27608 (số thứ tự 1083184).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Trịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Trịnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 3/5/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Thanh Quyển
  2. Lê Duy Thành
  3. Lê Ngọc Lịch
  4. Lê Ngọc Lịch
  5. Lê Ngọc Lịnh
  6. Lê Thanh Chay
  7. Lê Thanh Chay
  8. Lê Thanh Chay
  9. Lê Xuân Lộc
  10. Lê Xuân Lộc
  11. Lê Xuân Lộc
  12. Lê Xuân Lộc
  13. Lương Văn Trạch
  14. Lưu Văn Uyên
  15. Nguyễn Công Chiến
  16. Nguyễn Công Chiến
  17. Nguyễn Công Chiến
  18. Nguyễn Đình Cán
  19. Nguyễn Gia Hưng
  20. Nguyễn Quang Vinh
  21. Nguyễn Thanh Phòng
  22. Nguyễn Văn Bé
  23. Nguyễn Văn Bé
  24. Nguyễn Văn Châu
  25. Nguyễn Văn Châu
  26. Nguyễn Văn Mạc
  27. Nguyễn Văn Mạc