Lê Xuân Lái

Năm sinh1950
Quê quánHoằng Quý- Hoằng Hóa-
Ngày hy sinh 23/7/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064138]: Lietsi {Họ tên=Lê Xuân Lái, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=23/7/1974, Quê quán=Hoằng Quý- Hoằng Hóa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8562 (số thứ tự 1064138).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Xuân Lái” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Xuân Lái” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 23/7/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Đức Hảo
  2. Đỗ Đức Hạnh (Hanh)
  3. Hoàng Văn Nghị
  4. Lê Văn Úy
  5. Lê Văn Úy
  6. Lê Xuân Lái
  7. Lê Xuân Tạc
  8. Lê Xuân Tạc
  9. Nguyễn Chí Thanh
  10. Nguyễn Chí Thanh
  11. Nguyễn Đức Minh
  12. Nguyễn Đức Minh
  13. Nguyễn Như Bình
  14. Nguyễn Như Bình
  15. Nguyễn Tiến Chiến
  16. Nguyễn Tiến Chiến
  17. Nguyễn Tiến Chiến
  18. Nguyễn Tiến Chiến
  19. Nguyễn Văn Hòa
  20. Nguyễn Văn Hòa
  21. Nguyễn Văn Hòa
  22. Nguyễn Văn Mênh
  23. Nguyễn Viết Sâm
  24. Nguyễn Viết Sâm
  25. Phạm Văn Mênh
  26. Phạm Văn Mênh
  27. Phạm Văn Thủy
  28. Phạm Văn Thủy
  29. Phạm Văn Thủy