Đào Đức Hảo
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Thiệu Hưng- Thiệu Hóa- |
| Ngày hy sinh | 23/7/1974 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1055920]: Lietsi {Họ tên=Đào Đức Hảo, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=23/7/1974, Quê quán=Thiệu Hưng- Thiệu Hóa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 344 (số thứ tự 1055920).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Đức Hảo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đào Đức Hảo” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
32 người cùng hy sinh ngày 23/7/1974
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Đức Hạnh (Hanh)
- Hoàng Văn Nghị
- Lê Văn Úy
- Lê Văn Úy
- Lê Xuân Lái
- Lê Xuân Lái
- Lê Xuân Tạc
- Lê Xuân Tạc
- Nguyễn Chí Thanh
- Nguyễn Chí Thanh
- Nguyễn Đức Minh
- Nguyễn Đức Minh
- Nguyễn Như Bình
- Nguyễn Như Bình
- Nguyễn Tiến Chiến
- Nguyễn Tiến Chiến
- Nguyễn Tiến Chiến
- Nguyễn Tiến Chiến
- Nguyễn Văn Hòa
- Nguyễn Văn Hòa
- Nguyễn Văn Hòa
- Nguyễn Văn Mênh
- Nguyễn Viết Sâm
- Nguyễn Viết Sâm
- Phạm Văn Mênh
- Phạm Văn Mênh
- Phạm Văn Thủy
- Phạm Văn Thủy
- Phạm Văn Thủy
- Tô Văn Việt
- Tô Văn Việt
- Tô Văn Việt