Lê Văn Vững

Năm sinh1950
Quê quánCẩm Phúc- Cẩm Xuyên-
Ngày hy sinh 15/3/1973

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063995]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Vững, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=15/3/1973, Quê quán=Cẩm Phúc- Cẩm Xuyên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8419 (số thứ tự 1063995).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Vững” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Vững” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 15/3/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Đích
  2. Đào Minh Ngọc
  3. Hà Văn Mơi
  4. Hoàng Bá Đào
  5. Hoàng Văn Tục
  6. Hoàng Văn Tục
  7. Lê Văn Ba
  8. Lê Xuân Hòa
  9. Ngân Văn Chuôn
  10. Ngô Xuân Đến
  11. Nguyễn Văn Liên
  12. Nguyễn Văn Liên
  13. Nguyễn Văn Liên
  14. Nguyễn Văn Thục