Hoàng Văn Tục

Năm sinh1951
Quê quánThiệu Hưng- Thiệu Hóa-
Ngày hy sinh 15/3/1973

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060278]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Tục, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=15/3/1973, Quê quán=Thiệu Hưng- Thiệu Hóa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4702 (số thứ tự 1060278).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Tục” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Tục” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 15/3/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Đích
  2. Đào Minh Ngọc
  3. Hà Văn Mơi
  4. Hoàng Bá Đào
  5. Hoàng Văn Tục
  6. Lê Văn Ba
  7. Lê Văn Vững
  8. Lê Xuân Hòa
  9. Ngân Văn Chuôn
  10. Ngô Xuân Đến
  11. Nguyễn Văn Liên
  12. Nguyễn Văn Liên
  13. Nguyễn Văn Liên
  14. Nguyễn Văn Thục