Lê Văn Thú
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Trào- Thanh Miện- |
| Ngày hy sinh | 11/7/1966 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1063832]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Thú, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24299, Quê quán=Tân Trào- Thanh Miện-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8256 (số thứ tự 1063832).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Thú” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Thú” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
26 người cùng hy sinh ngày 11/7/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Hữu Trường (Trương)
- Hà Văn Tin (Tiu)
- Hoàng Công Xuyên
- Hoàng Công Xuyên
- Lê Văn Thú
- Nguyễn Bá Bính
- Nguyễn Bá Bình
- Nguyễn Bá Bình
- Nguyễn Duy Hưng
- Nguyễn Hữu Quán
- Nguyễn Hữu Quán
- Nguyễn Hữu Quán
- Nguyễn Văn Bích
- Nguyễn Văn Bích
- Phạm Công Định
- Phạm Công Định
- Phạm Đức Tôn
- Phạm Đức Tôn
- Phạm Quang Điềm
- Phạm Quang Điền
- Phạm Trọng Giống
- Phạm Trọng Giống
- Phạm Văn Điềm
- Phạm Văn Giống
- Phan Đức Tôn
- Phan Đức Tôn