Phan Đức Tôn

Năm sinh1947
Quê quánPhú Yên- Ý Yên-
Ngày hy sinh 11/7/1966

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1083584]: Lietsi {Họ tên=Phan Đức Tôn, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24299, Quê quán=Phú Yên- Ý Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28008 (số thứ tự 1083584).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Đức Tôn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Đức Tôn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 11/7/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Hữu Trường (Trương)
  2. Hà Văn Tin (Tiu)
  3. Hoàng Công Xuyên
  4. Hoàng Công Xuyên
  5. Lê Văn Thú
  6. Lê Văn Thú
  7. Nguyễn Bá Bính
  8. Nguyễn Bá Bình
  9. Nguyễn Bá Bình
  10. Nguyễn Duy Hưng
  11. Nguyễn Hữu Quán
  12. Nguyễn Hữu Quán
  13. Nguyễn Hữu Quán
  14. Nguyễn Văn Bích
  15. Nguyễn Văn Bích
  16. Phạm Công Định
  17. Phạm Công Định
  18. Phạm Đức Tôn
  19. Phạm Đức Tôn
  20. Phạm Quang Điềm
  21. Phạm Quang Điền
  22. Phạm Trọng Giống
  23. Phạm Trọng Giống
  24. Phạm Văn Điềm
  25. Phạm Văn Giống
  26. Phan Đức Tôn