Lê Sỹ Hợi

Năm sinh1949
Quê quánDuy Hải- Duy Tiên-
Ngày hy sinh 16/6/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1062425]: Lietsi {Họ tên=Lê Sỹ Hợi, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=16/6/1970, Quê quán=Duy Hải- Duy Tiên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6849 (số thứ tự 1062425).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Sỹ Hợi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Sỹ Hợi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 16/6/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Tính
  2. Lê Tự Trường
  3. Lê Tự Trường
  4. Lê Tự Trường
  5. Lê Tự Trường
  6. Lê Văn Hạp
  7. Lương Vĩnh Bảo
  8. Nguyễn Công Minh
  9. Nguyễn Đắc Dung
  10. Nguyễn Tiến Đạt
  11. Nguyễn Văn Quần
  12. Nguyễn Văn Quần
  13. Nguyễn Văn Tám
  14. Nguyễn Văn Viễn
  15. Nguyễn Văn Viễn
  16. Phạm Khắc Tuyên