Đặng Văn Tính

Năm sinh1945
Quê quánMai Đình- Hiệp Hòa-
Ngày hy sinh 16/6/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055792]: Lietsi {Họ tên=Đặng Văn Tính, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=16/6/1970, Quê quán=Mai Đình- Hiệp Hòa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 216 (số thứ tự 1055792).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Tính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Văn Tính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 16/6/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Sỹ Hợi
  2. Lê Tự Trường
  3. Lê Tự Trường
  4. Lê Tự Trường
  5. Lê Tự Trường
  6. Lê Văn Hạp
  7. Lương Vĩnh Bảo
  8. Nguyễn Công Minh
  9. Nguyễn Đắc Dung
  10. Nguyễn Tiến Đạt
  11. Nguyễn Văn Quần
  12. Nguyễn Văn Quần
  13. Nguyễn Văn Tám
  14. Nguyễn Văn Viễn
  15. Nguyễn Văn Viễn
  16. Phạm Khắc Tuyên