Lê Minh Tân
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Thạch Đà- Yên Lãng- |
| Ngày hy sinh | 23/4/1972 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1062122]: Lietsi {Họ tên=Lê Minh Tân, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=23/4/1972, Quê quán=Thạch Đà- Yên Lãng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6546 (số thứ tự 1062122).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Minh Tân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Minh Tân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
35 người cùng hy sinh ngày 23/4/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Văn Ký
- Đỗ Đức Huy
- Hà Văn Hiện
- Hứa Văn Huống
- Hứa Văn Huồng
- Lê Xuân Thương
- Lê Xuân Thương
- Mai Văn Thanh
- Mai Văn Thanh
- Nguyễn Bá Khiển
- Nguyễn Hồng Sắc
- Nguyễn Hồng Sắc
- Nguyễn Hồng Sắc
- Nguyễn Phan Chuyên
- Nguyễn Phan Chuyên
- Nguyễn Phan Chuyên
- Nguyễn Trọng Nga
- Nguyễn Trọng Nga
- Nguyễn Trọng Nga
- Nguyễn Văn Đạt
- Nguyễn Văn Đệ
- Nguyễn Văn Hách
- Nguyễn Văn Thấu
- Phạm Thế Tha
- Phạm Thế Tha
- Phạm Thế Tha
- Phạm Văn Nhường
- Phạm Văn Thái
- Phạm Văn Thiện
- Phan Văn Chung
- Phan Văn Chung
- Tạ Hải Hòa
- Tạ Hải Hòa
- Thắm Văn Toàn
- Thẩm Văn Toàn