Tạ Hải Hòa

Năm sinh1949
Quê quánDị Mậu- Tam Nông-
Ngày hy sinh 23/4/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084362]: Lietsi {Họ tên=Tạ Hải Hòa, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=23/4/1972, Quê quán=Dị Mậu- Tam Nông-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28786 (số thứ tự 1084362).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Hải Hòa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Hải Hòa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 23/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Ký
  2. Đỗ Đức Huy
  3. Hà Văn Hiện
  4. Hứa Văn Huống
  5. Hứa Văn Huồng
  6. Lê Minh Tân
  7. Lê Xuân Thương
  8. Lê Xuân Thương
  9. Mai Văn Thanh
  10. Mai Văn Thanh
  11. Nguyễn Bá Khiển
  12. Nguyễn Hồng Sắc
  13. Nguyễn Hồng Sắc
  14. Nguyễn Hồng Sắc
  15. Nguyễn Phan Chuyên
  16. Nguyễn Phan Chuyên
  17. Nguyễn Phan Chuyên
  18. Nguyễn Trọng Nga
  19. Nguyễn Trọng Nga
  20. Nguyễn Trọng Nga
  21. Nguyễn Văn Đạt
  22. Nguyễn Văn Đệ
  23. Nguyễn Văn Hách
  24. Nguyễn Văn Thấu
  25. Phạm Thế Tha
  26. Phạm Thế Tha
  27. Phạm Thế Tha
  28. Phạm Văn Nhường
  29. Phạm Văn Thái
  30. Phạm Văn Thiện
  31. Phan Văn Chung
  32. Phan Văn Chung
  33. Tạ Hải Hòa
  34. Thắm Văn Toàn
  35. Thẩm Văn Toàn