La Văn Chúc

Năm sinh1949
Quê quánVầy Hưng- Đà Bắc-
Ngày hy sinh 1/6/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061002]: Lietsi {Họ tên=La Văn Chúc, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25355, Quê quán=Vầy Hưng- Đà Bắc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5426 (số thứ tự 1061002).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “La Văn Chúc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “La Văn Chúc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 1/6/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Thư
  2. Đoàn Đức Hội
  3. Hà Quang Từng
  4. Hoàng Đình Dương
  5. Kim Anh Yên
  6. Lưu Văn Long
  7. Ngô Xuân Đình
  8. Nguyễn Bá Quỳnh
  9. Nguyễn Bá Quỳnh
  10. Nguyễn Đức Quỳnh
  11. Nguyễn Duy Lâm
  12. Nguyễn Hữu Chấn
  13. Nguyễn Sỹ Tính
  14. Nguyễn Văn Dương
  15. Nguyễn Văn Hanh
  16. Nguyễn Văn Hưng
  17. Nguyễn Văn Mệnh
  18. Nguyễn Văn Oanh
  19. Nguyễn Văn Thái
  20. Nguyễn Văn Thanh
  21. Nguyễn Văn Thiệp
  22. Nguyễn Văn Tho
  23. Nguyễn Văn Tuấn
  24. Phạm Huy Goóng
  25. Phạm Ngọc Quyết
  26. Phạm Văn Đới
  27. Phạm Văn Mong