Phạm Văn Đới

Năm sinh1938
Quê quánMỹ Thành- Mỹ Lộc-
Ngày hy sinh 1/6/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081996]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Đới, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=25355, Quê quán=Mỹ Thành- Mỹ Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26420 (số thứ tự 1081996).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Đới” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Đới” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 1/6/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Thư
  2. Đoàn Đức Hội
  3. Hà Quang Từng
  4. Hoàng Đình Dương
  5. Kim Anh Yên
  6. La Văn Chúc
  7. Lưu Văn Long
  8. Ngô Xuân Đình
  9. Nguyễn Bá Quỳnh
  10. Nguyễn Bá Quỳnh
  11. Nguyễn Đức Quỳnh
  12. Nguyễn Duy Lâm
  13. Nguyễn Hữu Chấn
  14. Nguyễn Sỹ Tính
  15. Nguyễn Văn Dương
  16. Nguyễn Văn Hanh
  17. Nguyễn Văn Hưng
  18. Nguyễn Văn Mệnh
  19. Nguyễn Văn Oanh
  20. Nguyễn Văn Thái
  21. Nguyễn Văn Thanh
  22. Nguyễn Văn Thiệp
  23. Nguyễn Văn Tho
  24. Nguyễn Văn Tuấn
  25. Phạm Huy Goóng
  26. Phạm Ngọc Quyết
  27. Phạm Văn Mong