Khổng Văn Ngát
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Đông Sơn- Yên Dũng- |
| Ngày hy sinh | 3/9/1970 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1060803]: Lietsi {Họ tên=Khổng Văn Ngát, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25814, Quê quán=Đông Sơn- Yên Dũng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5227 (số thứ tự 1060803).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Khổng Văn Ngát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Khổng Văn Ngát” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
29 người cùng hy sinh ngày 3/9/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Văn Vĩnh
- Đinh Văn Vương
- Đỗ Văn Trảng
- Đoàn Tất Dục
- Đoàn Văn Nhổng
- Dương Anh Dũng
- Hoàng Văn Nha
- Hoàng Văn Nho
- Hoàng Văn Quang
- Hoàng Văn Quang
- Khổng Văn Ngát
- Khổng Văn Ngát
- Khổng Văn Ngát
- Lê Quang Luân
- Lê Quang Luân
- Nguyễn Đức Đoan
- Nguyễn Đức Đoan
- Nguyễn Minh Sách
- Nguyễn Minh Sách
- Nguyễn Minh Thinh
- Nguyễn Minh Thịnh
- Nguyễn Minh Tuy
- Nguyễn Văn Nhị
- Nguyễn Xuân Chìn
- Nguyễn Xuân Thìn
- Nguyễn Xuân Thìn
- Nguyễn Xuân Thìn
- Phạm Hữu Viên
- Phạm Văn Kính