Đoàn Văn Nhổng

Năm sinh1941
Quê quánHồng Phong- Đan Phượng-
Ngày hy sinh 3/9/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057682]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Văn Nhổng, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=25814, Quê quán=Hồng Phong- Đan Phượng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2106 (số thứ tự 1057682).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Văn Nhổng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Văn Nhổng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 3/9/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Vĩnh
  2. Đinh Văn Vương
  3. Đỗ Văn Trảng
  4. Đoàn Tất Dục
  5. Dương Anh Dũng
  6. Hoàng Văn Nha
  7. Hoàng Văn Nho
  8. Hoàng Văn Quang
  9. Hoàng Văn Quang
  10. Khổng Văn Ngát
  11. Khổng Văn Ngát
  12. Khổng Văn Ngát
  13. Khổng Văn Ngát
  14. Lê Quang Luân
  15. Lê Quang Luân
  16. Nguyễn Đức Đoan
  17. Nguyễn Đức Đoan
  18. Nguyễn Minh Sách
  19. Nguyễn Minh Sách
  20. Nguyễn Minh Thinh
  21. Nguyễn Minh Thịnh
  22. Nguyễn Minh Tuy
  23. Nguyễn Văn Nhị
  24. Nguyễn Xuân Chìn
  25. Nguyễn Xuân Thìn
  26. Nguyễn Xuân Thìn
  27. Nguyễn Xuân Thìn
  28. Phạm Hữu Viên
  29. Phạm Văn Kính