Hoàng Văn Thế

Năm sinh1949
Quê quánNhung Bậc- Lộc Ninh-
Ngày hy sinh 15/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060158]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Thế, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=15/3/1969, Quê quán=Nhung Bậc- Lộc Ninh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4582 (số thứ tự 1060158).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Thế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Thế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

46 người cùng hy sinh ngày 15/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Quang Minh
  2. Hoàng Công Quyển
  3. Hoàng Thanh Đao
  4. Hoàng Văn Hải
  5. Hoàng Văn Minh
  6. Hoàng Văn Minh
  7. Hoàng Văn Nguyên
  8. Hoàng Văn Thế
  9. Lê Ngọc Diên
  10. Lê Quang Phách
  11. Lê Văn Huấn
  12. Lương Quốc Xuân
  13. Lương Văn Chin
  14. Ngô Văn Tuyển
  15. Nguyễn Công Mạ
  16. Nguyễn Đình Vịnh
  17. Nguyễn Đức Khải
  18. Nguyễn Đức Thới
  19. Nguyễn Hữu Khoa
  20. Nguyễn Quang Phách
  21. Nguyễn Quốc Toản
  22. Nguyễn Thế Thà
  23. Nguyễn Tiến Đẩu
  24. Nguyễn Trung Chúc
  25. Nguyễn Văn Cư
  26. Nguyễn Văn Cư
  27. Nguyễn Văn Dực
  28. Nguyễn Văn Lâm
  29. Nguyễn Văn Lâm
  30. Nguyễn Văn Lâm
  31. Nguyễn Văn Luân
  32. Nguyễn Văn Nhân
  33. Nguyễn Văn Nhưng
  34. Nguyễn Văn Phú
  35. Nguyễn Văn Phương
  36. Nguyễn Văn Thả
  37. Nguyễn Xuân Hạ
  38. Nguyễn Xuân Hạ
  39. Nguyễn Xuân Thủy
  40. Nguyễn Xuân Thủy
  41. Phạm Đình Thuận
  42. Phạm Minh Thông
  43. Phạm Ngọ Ánh
  44. Phạm Ngọc Ánh
  45. Phạm Ngọc Ánh
  46. Phạm Văn Cự