Phạm Ngọ Ánh

Năm sinh1948
Quê quánXuân Hải- Xuân Trường-
Ngày hy sinh 15/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080938]: Lietsi {Họ tên=Phạm Ngọ Ánh, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=15/3/1969, Quê quán=Xuân Hải- Xuân Trường-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25362 (số thứ tự 1080938).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọ Ánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Ngọ Ánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

46 người cùng hy sinh ngày 15/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Quang Minh
  2. Hoàng Công Quyển
  3. Hoàng Thanh Đao
  4. Hoàng Văn Hải
  5. Hoàng Văn Minh
  6. Hoàng Văn Minh
  7. Hoàng Văn Nguyên
  8. Hoàng Văn Thế
  9. Hoàng Văn Thế
  10. Lê Ngọc Diên
  11. Lê Quang Phách
  12. Lê Văn Huấn
  13. Lương Quốc Xuân
  14. Lương Văn Chin
  15. Ngô Văn Tuyển
  16. Nguyễn Công Mạ
  17. Nguyễn Đình Vịnh
  18. Nguyễn Đức Khải
  19. Nguyễn Đức Thới
  20. Nguyễn Hữu Khoa
  21. Nguyễn Quang Phách
  22. Nguyễn Quốc Toản
  23. Nguyễn Thế Thà
  24. Nguyễn Tiến Đẩu
  25. Nguyễn Trung Chúc
  26. Nguyễn Văn Cư
  27. Nguyễn Văn Cư
  28. Nguyễn Văn Dực
  29. Nguyễn Văn Lâm
  30. Nguyễn Văn Lâm
  31. Nguyễn Văn Lâm
  32. Nguyễn Văn Luân
  33. Nguyễn Văn Nhân
  34. Nguyễn Văn Nhưng
  35. Nguyễn Văn Phú
  36. Nguyễn Văn Phương
  37. Nguyễn Văn Thả
  38. Nguyễn Xuân Hạ
  39. Nguyễn Xuân Hạ
  40. Nguyễn Xuân Thủy
  41. Nguyễn Xuân Thủy
  42. Phạm Đình Thuận
  43. Phạm Minh Thông
  44. Phạm Ngọc Ánh
  45. Phạm Ngọc Ánh
  46. Phạm Văn Cự