Hoàng Văn Lánh

Năm sinh1944
Quê quánTrúc Lưu- Hạ Hòa-
Ngày hy sinh 1/5/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059843]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Lánh, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=25324, Quê quán=Trúc Lưu- Hạ Hòa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4267 (số thứ tự 1059843).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Lánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Lánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 1/5/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Minh Tư
  2. Đoàn Đức Phong
  3. Đoàn Tấn Văn
  4. Hoàng Đình Chuyên
  5. Hoàng Văn Lành
  6. Huỳnh Ngọc Cảnh
  7. Ngô Văn Hợp
  8. Nguyễn Thanh Ba
  9. Nguyễn Thanh Nguyên
  10. Nguyễn Văn Chỉnh
  11. Nguyễn Văn Đề
  12. Nguyễn Văn Đề
  13. Nguyễn Văn Diểm
  14. Nguyễn Văn Kẻo
  15. Nguyễn Văn Kẻo
  16. Nguyễn Văn Thanh
  17. Phạm Quốc Hùng
  18. Phạm Trung Khoa