Phạm Trung Khoa

Năm sinh1948
Quê quánPhượng Trì- Tứ Kỳ-
Ngày hy sinh 1/5/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081581]: Lietsi {Họ tên=Phạm Trung Khoa, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25324, Quê quán=Phượng Trì- Tứ Kỳ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26005 (số thứ tự 1081581).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Trung Khoa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Trung Khoa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 1/5/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Minh Tư
  2. Đoàn Đức Phong
  3. Đoàn Tấn Văn
  4. Hoàng Đình Chuyên
  5. Hoàng Văn Lánh
  6. Hoàng Văn Lành
  7. Huỳnh Ngọc Cảnh
  8. Ngô Văn Hợp
  9. Nguyễn Thanh Ba
  10. Nguyễn Thanh Nguyên
  11. Nguyễn Văn Chỉnh
  12. Nguyễn Văn Đề
  13. Nguyễn Văn Đề
  14. Nguyễn Văn Diểm
  15. Nguyễn Văn Kẻo
  16. Nguyễn Văn Kẻo
  17. Nguyễn Văn Thanh
  18. Phạm Quốc Hùng