Hoàng Văn Kỷ

Năm sinh1948
Quê quánĐồng Thịnh- Lập Thạch-
Ngày hy sinh 28/5/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059828]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Kỷ, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=28/5/1969, Quê quán=Đồng Thịnh- Lập Thạch-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4252 (số thứ tự 1059828).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Kỷ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Kỷ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 28/5/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Chiêu
  2. Đỗ Viết Căn
  3. Hà Khắc Năng
  4. Nguyễn Đình Lâm
  5. Nguyễn Đình Quì
  6. Nguyễn Đơn Huynh
  7. Nguyễn Đức Thắng
  8. Nguyễn Duy Nhưng
  9. Nguyễn Duy Nhưng
  10. Nguyễn Thế Tảo
  11. Nguyễn Văn Cự
  12. Nguyễn Văn Huấn
  13. Nguyễn Văn Huấn
  14. Nguyễn Văn Nha
  15. Nguyễn Văn Tính
  16. Nguyễn Văn Tục
  17. Phạm Huy Thọ
  18. Phạm Huy Thọ
  19. Phạm Văn Quy
  20. Phạm Văn Quy