Đỗ Viết Căn

Năm sinh1947
Quê quánTiến Thắng- Yên Lãng-
Ngày hy sinh 28/5/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057412]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Viết Căn, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=28/5/1969, Quê quán=Tiến Thắng- Yên Lãng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1836 (số thứ tự 1057412).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Viết Căn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Viết Căn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 28/5/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Chiêu
  2. Hà Khắc Năng
  3. Hoàng Văn Kỷ
  4. Nguyễn Đình Lâm
  5. Nguyễn Đình Quì
  6. Nguyễn Đơn Huynh
  7. Nguyễn Đức Thắng
  8. Nguyễn Duy Nhưng
  9. Nguyễn Duy Nhưng
  10. Nguyễn Thế Tảo
  11. Nguyễn Văn Cự
  12. Nguyễn Văn Huấn
  13. Nguyễn Văn Huấn
  14. Nguyễn Văn Nha
  15. Nguyễn Văn Tính
  16. Nguyễn Văn Tục
  17. Phạm Huy Thọ
  18. Phạm Huy Thọ
  19. Phạm Văn Quy
  20. Phạm Văn Quy