Hoàng Văn Hòa

Năm sinh1954
Quê quánMinh Tân- Kiến Xương-
Ngày hy sinh 30/3/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059750]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Hòa, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=30/3/1975, Quê quán=Minh Tân- Kiến Xương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4174 (số thứ tự 1059750).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Hòa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Hòa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 30/3/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Hòa
  2. Lê Công Thanh
  3. Lê Công Thanh
  4. Lê Toàn Thăng
  5. Mai Văn Kiên
  6. Mai Văn Kiên
  7. Mai Văn Kiên
  8. Mai Văn Kiên
  9. Mai Văn Kiên
  10. Nguyễn Đình Cứ
  11. Nguyễn Đình Cừ
  12. Nguyễn Đình Cừ (Cứ)
  13. Nguyễn Đức Chung
  14. Nguyễn Đức Chung
  15. Nguyễn Duy Thức
  16. Nguyễn Văn Tiến
  17. Nguyễn Văn Tuế
  18. Phạm Minh Chính
  19. Phạm Minh Chính
  20. Phạm Minh Thín