Phạm Minh Thín

Năm sinh1954
Quê quánBồng Hải- Yên Khánh-
Ngày hy sinh 30/3/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080918]: Lietsi {Họ tên=Phạm Minh Thín, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=30/3/1975, Quê quán=Bồng Hải- Yên Khánh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25342 (số thứ tự 1080918).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Minh Thín” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Minh Thín” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 30/3/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Hòa
  2. Hoàng Văn Hòa
  3. Lê Công Thanh
  4. Lê Công Thanh
  5. Lê Toàn Thăng
  6. Mai Văn Kiên
  7. Mai Văn Kiên
  8. Mai Văn Kiên
  9. Mai Văn Kiên
  10. Mai Văn Kiên
  11. Nguyễn Đình Cứ
  12. Nguyễn Đình Cừ
  13. Nguyễn Đình Cừ (Cứ)
  14. Nguyễn Đức Chung
  15. Nguyễn Đức Chung
  16. Nguyễn Duy Thức
  17. Nguyễn Văn Tiến
  18. Nguyễn Văn Tuế
  19. Phạm Minh Chính
  20. Phạm Minh Chính